VIETNAM MAINTENANCE NETWORK · vmn.vn
Chi phí rò rỉ khí nén
VMN Tools 1.0 / 2026-09-08
Thiết bị / kỳ / kịch bản: Chưa ghi chú
Ví dụ minh họa — chưa thay số
Dữ liệu đầu vào
| Cách xác định lưu lượng rò | Nhập lưu lượng đã đo / đã quy đổi |
|---|---|
| Lưu lượng rò mỗi điểm đã quy đổi | 0,1 m³/phút |
| Số điểm rò cùng đặc tính | 10 điểm |
| Suất công suất hệ thống máy nén | 6,5 kW/(m³/phút) |
| Thời gian đường ống có áp mỗi năm | 6.000 giờ/năm |
| Đơn giá điện bình quân | 2.200 đ/kWh |
| Tỷ lệ lãng phí quy đổi chuyển thành giảm điện | 70 % |
| Chi phí sửa các điểm rò | 5.000.000 đồng |
Kết quả
| Tiết kiệm điện dự kiến sau sửa rò | 60.060.000 đồng/năm |
|---|---|
| Tổng lưu lượng rò quy về khí tự do | 1 m³/phút |
| Điện năng lãng phí quy đổi | 39.000 kWh/năm |
| Điện năng dự kiến thực giảm | 27.300 kWh/năm |
| Hoàn vốn giản đơn | 0,08 năm Hoàn vốn giản đơn, chưa xét lãi suất, thuế, suy giảm hiệu suất hoặc giá trị thời gian của tiền. |
Đánh dấu và sửa điểm rò, sau đó đo kWh ở cùng áp suất và điều kiện sản xuất để xác nhận phần tiết kiệm. Lưu lượng trong công cụ là khí tự do tại 20 °C, không phải thể tích khí đang bị nén.
- Tiết kiệm dự kiến phụ thuộc tỷ lệ giảm điện bạn nhập. Sửa rò chưa chắc giảm điện tương ứng nếu máy nén vẫn chạy không tải.
Công thức và phạm vi áp dụng
- Lưu lượng tổng Q = lưu lượng mỗi điểm × số điểm
- Pquy đổi = Q × suất công suất; Equy đổi = Pquy đổi × giờ có áp
- Egiảm = Equy đổi × tỷ lệ chuyển thành giảm điện / 100
- Tiết kiệm năm = Egiảm × giá điện; hoàn vốn = chi phí sửa / tiết kiệm năm
- Mô hình lỗ: p₁ = pđồng hồ + 1,01325 bar; r = p₂/p₁; A = π(d/1000)²/4
- r* = (2/(γ+1))^(γ/(γ−1)); γ = 1,4; R = 287,05 J/(kg·K); T = °C + 273,15
- Nếu r ≤ r*: ṁ = Cd·A·p₁/√(RT) · √γ · (2/(γ+1))^((γ+1)/(2(γ−1)))
- Nếu r > r*: ṁ = Cd·A·p₁/√(RT) · √[2γ/(γ−1)·(r^(2/γ) − r^((γ+1)/γ))]
- p dùng Pa; Q mỗi điểm = ṁ × R × 293,15 / 101325 × 60 (m³/phút tại 20 °C).
- Mô hình lỗ rò giả định không khí lý tưởng xả ra khí quyển 1,01325 bar; Cd do người dùng xác định.
- Suất công suất và lưu lượng phải cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất quy đổi.
- Các điểm nhân lên phải cùng đặc tính và có áp trong cùng thời lượng.
- Hoàn vốn giản đơn, chưa xét lãi suất, thuế, suy giảm hiệu suất hoặc giá trị thời gian của tiền.
Tham khảo
- NASA Glenn — Mass Flow Choking: https://www.grc.nasa.gov/www/k-12/airplane/mflchk.html
Phương trình dòng khí nén và điều kiện nghẹt. Cd là hệ số hiệu chỉnh bổ sung cho lỗ rò thực. - U.S. DOE — Compressed Air Systems: https://www.energy.gov/cmei/ito/compressed-air-systems
Đo lường hệ thống, giảm rò rỉ và kiểm tra tác động tới điện năng.