VMNVietnam Maintenance Network
Tất cả công cụ

Năng lượng

Chi phí vận hành động cơ

Quy đổi công suất, tải và hiệu suất thành điện năng và chi phí vận hành năm.

Đang dùng số liệu ví dụ

Thay số theo thiết bị và kỳ đánh giá của bạn. Các ô chưa thay vẫn giữ giá trị ví dụ. Nhập 2200 cho hai nghìn hai trăm; dùng 92,5 hoặc 92.5 cho số thập phân.

Dữ liệu đầu vào

Ghi chú này được đưa vào báo cáo.

kW

Công suất cơ đầu ra trên nhãn động cơ, không phải công suất điện tiêu thụ.

%

Tỷ lệ công suất cơ thực tế so với định mức. Không lấy trực tiếp tỷ lệ dòng điện làm mức tải.

%

Dùng đường cong hiệu suất theo tải hoặc dữ liệu đo; hiệu suất trên nhãn thường ứng với tải định mức.

giờ/năm

Tối đa 8.784 giờ trong năm nhuận. Chỉ tính thời gian thiết bị thực sự vận hành.

đ/kWh

Nhập giá áp dụng cho nhà máy, có cùng cách tính thuế trong các phương án. Ví dụ 2200, không nhập dấu phân cách hàng nghìn.

Kết quả tính toán

Ví dụ minh họa

Kết quả được cập nhật theo dữ liệu đầu vào.

Chi phí điện mỗi năm
513.729.730đồng/năm
Công suất điện đầu vào
38,92kW
Điện năng mỗi năm
233.513,51kWh/năm

Kết quả chỉ tính điện năng tác dụng. Hệ số công suất không phải hiệu suất; không chia thêm cho cosφ. Với tải thay đổi, tính từng chế độ rồi cộng điện năng.

Báo cáo gồm đầu vào, kết quả, công thức và phạm vi áp dụng. Chọn “Lưu dưới dạng PDF” trong hộp thoại in.

Công thức & cách áp dụng

VMN Tools 1.0 / 2026-09-08

Phương pháp tính

  • Pđiện = Pđịnh mức trên trục × (tải / 100) / (hiệu suất / 100)
  • Điện năng năm = Pđiện × giờ vận hành năm
  • Chi phí điện năm = điện năng năm × đơn giá điện

Điều kiện và giới hạn

  • Giả định mức tải và hiệu suất đại diện cho thời gian đã nhập.
  • Chưa tính điện phản kháng, phí công suất cực đại hoặc chi phí bảo dưỡng.
  • Các giá trị mở đầu là ví dụ tính toán, không phải dữ liệu đo hay giá điện được cập nhật tự động.

Tài liệu tham khảo phương pháp

Phép tính chạy trong trình duyệt. Công cụ không lưu số liệu vào tài khoản; hãy xuất báo cáo trước khi rời trang.