VMNVietnam Maintenance Network
Tất cả công cụ

Hiệu quả kinh doanh

Lợi ích giảm ngừng máy

Tính lợi ích theo từng máy khi giảm phút hoặc tỷ lệ ngừng máy: giờ công, sản phẩm tốt, tăng ca/rework và lợi ích kinh tế ròng.

So sánh trước và sau cải tiến theo từng máy. Giờ công giải phóng là lợi ích nguồn lực; chỉ phần thực sự giảm chi hoặc tạo thêm giá trị mới vào lợi ích kinh tế. Ô trống là chưa biết, không phải 0. Nhập 50000, không dùng dấu phân cách hàng nghìn. Phân tích một sự cố cụ thể →

Máy 1

Dùng một phạm vi đầu ra; các máy cùng dây chuyền không được tính lặp sản lượng.

Ví dụ: 60 phút = 1 giờ.

Bắt buộc khi giảm tương đối; tùy chọn để kiểm tra giới hạn khi nhập phút.

Nhân công bảo trì
Nhân công vận hành
Tăng ca / rework tránh được
Sản phẩm tốt và lợi ích bán thêm

Tùy chọn để tính hoàn vốn đơn giản, chỉ khi dữ liệu đủ và lợi ích ròng dương.

Kết quả theo máy / tháng

Tổng các khoản đã xác định — còn phần chưa biết.

Thời gian ngừng máy giảm/tháng
Chưa xác định
Sản lượng tốt tăng tiềm năng/tháng
Chưa xác định
Sản lượng thực sự bán thêm/tháng
Chưa xác định
Giá trị nguồn lực nhân công giải phóng
Chưa xác định
Trong đó: chi phí nhân công thực sự tránh được
Chưa xác định
Đóng góp tăng từ sản lượng bán thêm
Chưa xác định
Tiết kiệm khác
Chưa xác định
Chi phí duy trì cải tiến
Chưa xác định
Lợi ích kinh tế ròng — các khoản đã xác định
Chưa xác định
Kịch bản năm = tháng × 12
Chưa xác định
Lợi ích gộp theo thời gian trên mỗi phút giảm
Chưa xác định
Hoàn vốn đơn giản
Chưa xác định
  • Nhân công bảo trì: Chưa xác định giờ công/tháng
  • Nhân công vận hành: Chưa xác định giờ công/tháng
  • Tăng ca / rework tránh được: Chưa xác định giờ công/tháng

Giá trị mỗi phút chỉ gồm lợi ích biến đổi theo thời gian; chưa trừ chi phí duy trì hoặc cộng tiết kiệm khác. Hoàn vốn chỉ hiện khi dữ liệu đủ, đầu tư đã nhập và ròng dương.

Chưa xác định
  • Tên máy / phạm vi
  • Số phút giảm mỗi tháng
  • Nhân công bảo trì
  • Nhân công vận hành
  • Tăng ca / rework tránh được
  • Sản lượng tốt và nhu cầu bán thêm
  • Tiết kiệm khác
  • Chi phí duy trì cải tiến

Tổng hợp và xuất báo cáo

Còn dữ liệu chưa xác định. Chưa dùng tổng này như lợi nhuận chắc chắn.

Công thức và phạm vi áp dụng

Giờ giảm = phút/60; hoặc giờ dừng hiện tại × mức giảm tương đối; hoặc giờ kế hoạch × chênh lệch tỷ lệ ngừng máy. Giờ công = giờ giảm × số người × giờ mỗi người tránh được trên một giờ dừng giảm.

Lợi ích ròng = tiền nhân công thực sự tránh được + đóng góp từ sản lượng bán thêm + tiết kiệm khác − chi phí duy trì. Không cộng thêm giá trị nguồn lực nhân công. Kịch bản năm = tháng × 12; hoàn vốn = đầu tư ban đầu / ròng tháng dương.

Giả định quan hệ tuyến tính trong phạm vi nhập. Giảm số lần hỏng khác với rút ngắn mỗi lần: phụ tùng, startup và phế phẩm theo sự kiện phải ước tính riêng. Chưa tính thuế, chiết khấu và mùa vụ. Dữ liệu chỉ chạy trong trình duyệt, không tự lưu.

Mô hình VMN tổng hợp nguyên tắc chi phí liên quan và ảnh hưởng đầu ra; không phải công cụ được các nguồn trên chứng nhận.